TÊN CÁC MÓN ĂN VIỆT NAM BẰNG TIẾNG TRUNG

     

河粉,顺化牛肉粉,粉条,碎米饭,…… đa số là tên những món ăn vn bằng giờ Trung, là tên gọi các món ăn truyền thống quá đỗi quen thuộc với mỗi cá nhân dân nước Việt ta như phở, bún trườn Huế, hủ tiếu, cơm trắng tấm.

Ngoài số đông món kể trên, còn có vô vàn các món ăn uống khác đã sở hữu cho mình một chiếc tên riêng bởi tiếng Trung. Nếu bạn có nhu cầu tìm hiểu một loạt tên thường gọi của các món ăn uống khác của việt nam bằng giờ Trung thì đừng bỏ qua qua bài viết này nhá !

*
Tên các món ăn nước ta bằng giờ Trung

Trước khi đi sâu vào khám phá tên gọi bằng tiếng Trung của hàng trăm ngàn món ăn uống Việt Nam, thaihungtea.vn bạo dạn đề cử các món ăn truyền thống nước ta nổi giờ đồng hồ với du khách và anh em quốc tế cùng tên thường gọi tiếng Trung đi kèm theo tương ứng cùng với từng món theo “thực đơn” bên dưới đây, thuộc xem gồm món gì nào ~~ À, bao gồm nhờ hồ hết món nạp năng lượng này mà nước ta ta được ca ngợi là thiên đường nhà hàng của trái đất đó nha.

*
Tên các món ăn truyền thống lâu đời của nước ta bằng giờ Trung

Sau đây là tên gọi của các món ăn nước ta bằng tiếng Trung

Món cơm

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
碎米饭suìmǐfàncơm tấm (sườn, bì, chả, trứng)
什锦炒饭shíjǐn chǎofàncơm chiên thập cẩm
咸鱼炒饭xiányú chǎofàncơm cừu cá mặn
竹筒饭zhútǒngfàncơm lam
米饭mǐfàncơm trắng

Món canh

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
西红柿鸡蛋汤xīhóngshì jīdàn tāngcanh quả cà chua trứng
豆腐鸡蛋西红柿汤dòufǔ jīdàn xīhóngshì tāngcanh cà chua đậu hũ trứng
鲜虾冬瓜汤xiānxiā dōngguā tāngcanh túng bấn xanh
酸汤鲜虾suāntāng xiānxiācanh chua tôm
酸乌鱼汤suānwūyú tāngcanh chua cá lóc
酸空心菜汤suān kōngxīncài tāngcanh chua rau củ muống
紫山药汤zǐshānyào tāngcanh khoai mỡ
紫菜汤zǐcài tāngcanh rong biển
甜菜根蔬菜汤tiáncàigēn shūcài tāngcanh súp
南瓜汤nánguā tāngcanh túng bấn đỏ
盖菜汤gàicài tāngcanh cải bẹ xanh
虾滑苦瓜汤xiāhuá kǔguā tāngcanh quả mướp đắng dồn thịt
莲藕排骨汤lián’ǒu páigǔtāngcanh củ sen nấu nướng sườn
肉丸汤ròuwán tāngcanh cá thác lác

Món kho

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
红烧鱼hóngshāoyúcá kho
红烧肉hóngshāoròuthịt kho
胡椒干煨鱼hújiāo gānwēiyúcá kho tiêu
椰汁鸡肉咖喱yēzhī jīròu gālícà ri kê nước cốt dừa
菠萝烧豆腐bōluó shāo dòufǔđậu phụ (đậu hũ) kho thơm
姜丝煨鸡jiāngsī wēijīgà kho gừng
红煨牛肉hóngwēi niúròuthịt trườn kho
椰汁红烧肉yēzhī hóngshāoròuthịt kho nước dừa
干煨乌鱼gānwēi wūyúcá lóc kho tộ
鱼露炖鲶鱼yúlù dùn niányúcá bông vệ sinh kho tộ
鱼露炖猪肉yúlù dùn zhūròuthịt kho quẹt
红烩牛肉面包hónghuì niúròu miànbāobánh mì trườn kho

Món chiên, rang

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
炸鸡zhájīgà chiên
鱼露炸鸡yúlù zhájīgà cừu mắm
煎小虾jiān xiǎoxiātép rang
炒蛋chǎodàntrứng chiên
番茄汁煎鲭鱼fānqiézhī jiān qīngyúcá thu chiên sốt cà
春卷chūnjuǎnnem rán
油炸粉yóuzháfěnbột chiên
芒果鱼露煎鲅鱼mángguǒ yúlù jiān bàyúcá diêu hồng rán nước mắm cùng gỏi xoài
鱼露炸豆腐yúlù zhá dòufǔđậu hũ chiên
盐炒虾yánchǎoxiātôm rang muối
油炸馄饨yóuzhá húntúnhoành thánh chiên
扁米煎蛋biǎnmǐ jiāndàntrứng tráng cốm

Món xào

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
蒜头炒空心菜suàntóu chǎo kōngxīncàirau muống xào tỏi
蒜头炒油菜suàntóu chǎo yóucàicải thìa xào tỏi
烩玉豆huìyùdòuđậu que xào
糖醋炒里脊tángcù chǎo lǐjisườn xào chua ngọt
烩菜花huìcàihuābông cải xào
脆炒面条cuìchǎo miàntiáomì xào giòn
姜炒鸡丁jiāng chǎo jīdīnggà xào gừng
什锦炒鱿鱼shíjǐn chǎo yóuyúmực xào thập cẩm
菠萝炒牛肉bōluó chǎo niúròuthịt bò xào thơm
虾米炒面条xiāmi chǎo miàntiáomì xào tôm thịt
咸鱼炒豆芽xiányú chǎo dòuyágiá xào cá mặn
酸菜炒肉丝suāncài chǎo ròusīthịt xào cải chua

Món hấp (chưng), luộc

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
蒸鱼zhēngyúcá hấp
盖菜蒸鸡gàicài zhēngjīgà hấp cải bẹ xanh
盐蒸鸡yánzhēngjīgà hấp muối
鱼(虾)酱炒蛋yú(xiā)jiàng chǎodànmắm chưng trứng
姜叶蒸螺jiāngyè zhēngluóốc hấp lá gừng
清煮蔬菜qīngzhǔ shūcàirau luộc
清煮苋菜qīngzhǔ xiàncàirau dền luộc
清煮空心菜qīngzhǔ kōngxīncàirau muống luộc
清煮猪肉qīngzhǔ zhūròuthịt luộc
炖鸭dùnyāvịt tiềm
药材乌鸡汤yàocái wūjītānggà tiềm dung dịch bắc
椰汁蒸虾yēzhī zhēngxiātôm sú hấp nước dừa

Món nướng, quay

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
烤黑鱼kǎo hēiyúcá lóc nướng trui
煨茄子wēi qiézicà tím nướng
烤酸肉粽子kǎo suānròu zòngzinem nướng
脆皮烤猪cuìpí kǎozhūthịt heo quay domain authority giòn
烤鸭kǎoyāvịt quay
薯条烤牛肉shǔtiáo kǎoniúròubò lúc lắc

Món gỏi, nộm

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
凉拌蕉蕾liángbàn jiāolěigỏi bắp chuối
凉拌肉皮liángbàn ròupínộm bì
凉拌莲藕liángbàn lián’ǒugỏi ngó sen
凉拌木瓜liángbàn mùguāgỏi đu đủ
凉拌生菜liángbàn shēngcàixà lách trộn
凉拌芒果liángbàn mángguǒgỏi xoài
油醋沙拉yóucù shālāsalad trộn dầu giấm

Món bún, mì

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
河粉héfěnphở
顺化牛肉粉Shùnhuà niúròufěnbún trườn Huế
烤肉米线kǎoròu mǐxiànbún chả
蟹膏汤米线xiègāotāng mǐxiànbún riêu cua
螺蛳粉luósī fěnbún ốc
虾酱豆腐米线xiājiàng dòufǔ mǐxiànbún đậu mắm tôm
粉条fěntiáohủ tiếu
云吞面yúntūnmiànmì hoành thánh
通心粉tōngxīnfěnnui
烤肉粉 (烤肉米线)kǎoròu fěn (Kǎoròu Mǐxiàn)bún làm thịt nướng
广南面条Guǎngnán miàntiáoMì Quảng
米粉汤mǐfěn tāngbánh canh
什锦丝汤粉shíjǐn sītāngfěnbún thang
香蕉焖豆腐xiāngjiāo mèn dòufǔgia vị (đặc sản Thái Nguyên)

Các món nạp năng lượng vặt

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
酸肉suānròunem chua
肉团ròutuángiò chả
包子bāozibánh bao
萍饼píngbǐngbánh bèo
粽子zòngzibánh chưng
粉卷;肠粉fěnjuǎn;chángfěnbánh cuốn (bánh ướt)
糍粑cíbābánh dày
模子糕múzigāobánh đúc
米粉粽mǐfěnzòngbánh giò
问饼 (问名饼)wènbǐng (Wènmíng bǐng)bánh hỏi
糯米粉粽;粄粽nuòmǐ fěnzòng;bǎnzòngbánh ít
红薯肉馅煎饼hóngshǔ ròuxiàn jiānbǐngbánh khoái
圆柱形肉粽yuánzhùxíng ròuzòngbánh tét
红薯虾仁馅炸饼hóngshǔ xiārénxiàn zhábǐngbánh tôm
角粽jiǎozòngbánh ú
煎饼jiānbǐngbánh xèo
鸡蛋糕jīdàn’gāobánh bông lan
汤米团tāngmǐtuánbánh chay
炸蕉饼 (香蕉炸饼)zhájiāobǐng (xiāngjiāo zhábǐng)chuối chiên
蒸蕉饼zhēngjiāobǐngbánh chuối hấp
扁米饼biǎnmǐbǐngbánh cốm
猪皮糕zhūpí gāobánh da lợn
椰饼yēbǐngbánh dừa
米纸mǐzhǐbánh tráng; bánh đa
绿豆糕lǜdòugāobánh đậu xanh
苎麻粄zhùmábǎnbánh gai
雪片糕xuěpiàn’gāobánh in
沙糕shāgāobánh khảo
夫妻饼fūqībǐngbánh phu thê
蛋卷饼dànjuǎnbǐngbánh quế
虾仁煎饼xiārén jiānbǐngbánh khọt
炸油角zhá yóujiǎobánh tai vạc
芝麻糊zhīma húchè mè đen
螃蟹肉汤pángxièròu tāngsúp cua

Nhiêu đây món sẽ đủ khiến cho các bạn chỉ nhìn thôi sẽ thấy thèm, muốn ăn uống cả nước ta chưa ~~ Thiệt, yêu cầu công thừa nhận nước việt nam ta là cường quốc về ẩm thực bà rồi, vấn đề đó là không cần phải bàn cãi. Nhìn mấy món bên trên chảy nhỏ tuổi dãi thì mau lấy khăn lau miệng đi nhé, tranh thủ học tập thêm những từ vựng không giống trong chuyên mục từ vựng tiếng Trung nghen.